Chuyển tới nội dung

The Masters 2023: Xếp hạng mọi hố từ dễ đến khó tại Augusta National  

Tại The Masters 2023, phần lớn sự chú ý của giới golf và người hâm mộ sẽ đổ dồn sự quan tâm tới hố 13 sau khi hố par 5 này được kéo dài thêm 35 yards. Chính sự thay đổi này sẽ khiến tất cả người chơi phải thay đổi chiến thuật chơi của mình.

Sẽ rất thú vị khi xem điểm trung bình của hố số 13 thay đổi như thế nào, vì trong lịch sử, hố này được xếp hạng là hố dễ nhất so với par 5 khác tại các giải Masters. Augusta National được xếp hạng top 3 trong danh sách các sân gôn cổ điển tốt nhất được xây dựng trước năm 1960 tại Hoa Kỳ theo đánh giá của Golfweek.

Hãy cùng xem đánh giá thứ hạng từ dễ đến khó của các hố trên sân Augusta National năm 2022, đồng thời nêu sơ bộ những điểm đáng lưu ý trên hố đó trong bài viết này.

No. 13 Azalea

No. 13 at Augusta National 

Chiều dài: 545 Yards

Par: 5

Điểm số trung bình đạt được: 4.775

Năm có điểm trung bình thấp nhất: 4.474 (2019)

Năm có điểm trung bình cao nhất: 5.042 (1976)

Điểm trung bình 2022: 4.852

No. 2 Pink Dogwood

No. 2 at Augusta National 

Chiều dài: 575 yards

Par: 5

Điểm số trung bình đạt được: 4.777

Năm có điểm trung bình thấp nhất: 4.467 (2020)

Năm có điểm trung bình cao nhất: 4.996 (1957)

Điểm trung bình 2022: 4.583

No. 15 Firethorn

No. 15 at Augusta National 

Chiều dài: 550  yards

Par: 5

Điểm số trung bình đạt được: 4.777

Năm có điểm trung bình thấp nhất: 4.505 (1991)

Năm có điểm trung bình cao nhất: 5.097 (1998)

Điểm trung bình 2022: 4.933

No. 8 Yellow Jasmine

Augusta National Golf Club Hole No. 8
No. 8 at Augusta National

Chiều dài: 570  yards

Par: 5

Điểm số trung bình đạt được: 4.821

Năm có điểm trung bình thấp nhất: 4.628 (2019)

Năm có điểm trung bình cao nhất: 4.991 (1956)

Điểm trung bình 2022: 4.735

No. 3 Flowering Peach

Masters Woods packed 'em in on the third tee Thursday at Augusta National. (Jamie Squire/Getty Images)
No. 3 at Augusta National (Jamie Squire/Getty Images)

Chiều dài: 350  yards

Par: 4

Điểm số trung bình đạt được: 4.076

Năm có điểm trung bình thấp nhất: 3.885 (2011)

Năm có điểm trung bình cao nhất: 4.267 (1989)

Điểm trung bình 2022: 4.053

No. 6 Juniper

No. 6 at Augusta National 

Chiều dài: 180 yards

Par: 3

Điểm số trung bình đạt được: 3.137

Năm có điểm trung bình thấp nhất: 2.984 (1974)

Năm có điểm trung bình cao nhất: 3.269 (1946)

Điểm trung bình 2022: 3.152

No. 9 Carolina Cherry

No. 9 at Augusta National (AP Photo/Rob Carr)

Chiều dài: 460 yards

Par: 4

Điểm số trung bình đạt được: 4.139

Năm có điểm trung bình thấp nhất: 3.967 (2020)

Năm có điểm trung bình cao nhất: 4.401 (1955)

Điểm trung bình 2022: 4.011

No. 16 Redbud

No. 16 at Augusta National (Getty Images)

Chiều dài: 170 yards

Par: 3

Điểm số trung bình đạt được: 3.141

Năm có điểm trung bình thấp nhất: 2.875 (2020)

Năm có điểm trung bình cao nhất: 3.422 (1950)

Điểm trung bình 2022: 3.044

No. 7 Pampas

Masters Tournament Augusta National Hole No. 7
No. 7 at Augusta National (Harry How/Getty Images)

Chiều dài: 450 yards

Par: 4

Điểm số trung bình đạt được: 4.156

Năm có điểm trung bình thấp nhất: 3.986 (2001)

Năm có điểm trung bình cao nhất: 4.402 (1972)

Điểm trung bình 2022: 4.155

No. 17 Nandina

Masters Augusta National No. 17
No. 17 at Augusta National Golf (Jeff Siner/Charlotte Observer/TNS via Getty Images)

Chiều dài: 440 yards

Par: 4

Điểm số trung bình đạt được: 4.16

Năm có điểm trung bình thấp nhất: 3.949 (1996)

Năm có điểm trung bình cao nhất: 4.348 (1951)

Điểm trung bình 2022: 4.205

No. 14 Chinese Fir

No. 14 at Augusta National (AP/Rob Carr)

Chiều dài: 440 yards

Par: 4

Điểm số trung bình đạt được: 4.164

Năm có điểm trung bình thấp nhất: 3.936 (2011)

Năm có điểm trung bình cao nhất: 4.348 (1951)

Điểm trung bình 2022: 4.046

No. 18 Holly

No. 18 at Augusta National (Adam Cairns-Augusta Chronicle/USA TODAY Sports)

Chiều dài: 465 yards

Par: 4

Điểm số trung bình đạt được: 4.229

Năm có điểm trung bình thấp nhất: 4.014 (2001)

Năm có điểm trung bình cao nhất: 4.463 (1954)

Điểm trung bình 2022: 4.389

No. 1 Tea Olive

No. 1 at Augusta National (Rob Schumacher-USA TODAY Sports)

Chiều dài: 445 yards

Par: 4

Điểm số trung bình đạt được: 4.239

Năm có điểm trung bình thấp nhất: 4.008 (1974)

Năm có điểm trung bình cao nhất: 4.474 (2007)

Điểm trung bình 2022: 4.3

No. 5 Magnolia

No. 5 at Augusta National (Rob Schumacher-USA TODAY Sports)

Chiều dài: 495 yards

Par: 4

Điểm số trung bình đạt được: 4.265

Năm có điểm trung bình thấp nhất: 4.061 (2001)

Năm có điểm trung bình cao nhất: 4.475 (1956)

Điểm trung bình 2022: 4.332

No. 12 Golden Bell

2022 Masters
No. 12 at Augusta National (Andrew Davis Tucker-Augusta Chronicle/USA TODAY Sports)

Chiều dài: 155 yards

Par: 3

Điểm số trung bình đạt được: 3.273

Năm có điểm trung bình thấp nhất: 3.030 (2002)

Năm có điểm trung bình cao nhất: 3.556 (1966)

Điểm trung bình 2022: 3.233

No. 4 Flowering Crab Apple

No. 4 at Augusta National (Kevin C. Cox/Getty Images)

Chiều dài: 240 yards

Par: 3

Điểm số trung bình đạt được: 3.285

Năm có điểm trung bình thấp nhất: 3.285 (2020)

Năm có điểm trung bình cao nhất: 3.497 (1956)

Điểm trung bình 2022: 3.258

No. 10 Camellia

No. 10 at Augusta National (Michael Madrid-USA TODAY Sports)

Chiều dài: 495 yards

Par: 4

Điểm số trung bình đạt được: 4.301

Năm có điểm trung bình thấp nhất: 4.082 (2018)

Năm có điểm trung bình cao nhất: 4.691 (1956)

Điểm trung bình 2022: 4.233

No. 11 White Dogwood

No. 11 at Augusta National (Rob Schumacher-USA TODAY Sports)

Chiều dài: 520 yards

Par: 4

Điểm số trung bình đạt được: 4.303

Năm có điểm trung bình thấp nhất: 4.064 (1995)

Năm có điểm trung bình cao nhất: 4.644 (1956)

Điểm trung bình 2022: 4.477

1 lượt thích 1657 lượt xem

Tin bài khác